Cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá, thiết kế cãn hộ Chung cý Vinhomes Phạm Hùng mới nhất từ chủ ðầu tý
Ðãng ký nhận mặt bằng, tiến ðộ, chính sách bán hàng tại dự án cãn hộ chung cý Vincity Gia lâm Vincity gia lâm ra hàng mới nhất 2017 chỉ từ 700tr/cãn diện tích từ 25 ðến 90m2 ðãng ký nhận thông tin ngay.
Thông tin mới nhất dự án Vincity Quận 7 mặt bằng, chính sách bán hàng, cãn Vincity Ðan Phýợng Vincity ðan phýợng ra mắt trong 2017. Ðãng ký nhận bản tin mới nhất
vinhomes cao xà lá dự án Vinhomes nguyễn trãi bảng giá chính sách mặt bằng
vinhomes cao xà lá dự án vinhomes nguyễn trãi Chung cý vinhomes nguyễn trãi bảng giá chính sách mặt bằng
Nhận bảng giá chính sách bán hàng Vincity Quận 7 mới nhất từ chủ ðầu tý
Cập nhật bảng giá cãn hộ
Vincity Quận 9 biệt thự, cãn hộ, liền kề, shophouse
Thông tin mới nhất về dự án Vincity Bình Chánh của tập ðoàn VinGroup làm chủ ðầu tý
Ðãng ký nhận thông tin dự án Vincity hải phòng mới nhất 2017
Thông tin bảng giá Vincity hýng yên mới nhất
Bảng giá cãn hộ Chung cý Vinhomes Nguyễn Trãi mới nhất cập nhật hàng ngày 24/7
Cập nhật Tiến ðộ Vinhomes Nguyễn Trãi trực tiếp từ công trýờng của dự án.
Ðãng ký ðặt mua cãn hộ vinhomes nguyễn trãi tý vấn chuyên nghiệp giá gốc chủ ðầu tý.
Ðãng ký thãm quan nhà mẫu cãn hộ vinhomes nguyễn trãi mới nhất từ chủ ðầu tý VinGroup, tý vấn chọn cãn chuyên nghiệp
nhận thông tin bảng giá Vinhomes Nguyễn Trãi mới nhất 2017. tý vấn chọn cãn chuyên nghiệp nhất từ chuyên gia.

Phần mềm máy chấm thi trắc nghiệm Testpro Engine


1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TESTPRO ENGINE

Cùng với phần mềm quản lý thi trắc nghiệm TestPro (các phiên bản 4.0; 4.5; 5.0; 5.1; 5.2; 5.3; 6.0,, 7.0) và TestPro For English (các phiên bản 2.0; 2.5; 2.6, 3.0, 3.2...) đã được đông đảo cán bộ giáo viên trong cả nước nồng nhiệt đón nhận vì những tính năng vượt trội. Với mục tiêu luôn đi đầu về giải pháp thi trắc nghiệm, Phòng phát triển và gia công phần mềm thuộc Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên tiếp tục nghiên cứu và đã cho ra một sản phẩm mới – Máy chấm thi trắc nghiệm TestPro Engine (Gồm cả máy quét và phần mềm chấm). Trải qua hơn 10 năm phát triển, phiên bản mới nhất hiện nay là Version 5.0 đáp ứng tốt yêu cầu tổ chức chấm thi của nhiều đơn vị – với những tính năng vượt trội sau:

  • Chấm thi theo yêu cầu mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chấm bài thi tổ hợp; tách gộp các điểm thi của bài thi tổ hợp cũng như các bài thi đơn lẻ.
  • Sử dụng thuật toán nhận dạng Thông minh, đảm bảo chấm được trên cả các phiếu bị xô lệch, vẹo, xiên, mờ….
  • Quản lý thông tin các kỳ thi bao gồm thông tin chung, danh sách thi, các mã đề và đáp án, tự động in mẫu phiếu đúng chuẩn của Bộ Giáo Dục Đào Tạo ( có tùy biến theo số lượng câu hỏi cho thi )
  • Giao diện hoàn toàn dùng đồ họa, đơn giản, dễ dàng sử dụng đối với mọi người dùng, kể cả giáo viên không chuyên tin học đều có thể vận hành và chấm thi.
  • Toàn bộ các công đoạn xử lý là tự động (Nhập danh sách, nhập đáp án, đánh số báo danh, chia phòng).
  • Nhập danh sách thí sinh từ file excel
  • Nhập bảng đáp án từ Excel hoặc nhập trực tiếp từ màn hình hệ thống.
  • Tự động đọc phiếu đáp án và đưa vào phần mềm (Đặc biệt có thể import đáp án được sinh ra từ phần mềm TestPro 7.0; TestPro For English 3.0 sau khi tiến hành trộn đề thi)
  • Tự động nhận dạng mã đề, số báo danh và chấm các bài thi (sau khi phiếu trả lời trắc nghiệm được quét bởi máy quét thông thường).
  • Tự động căn chỉnh phiếu trả lời của thí sinh bị lệch trong quá trình quét. Nâng cao khả năng nhận diện chính xác bài thi…
  • Tự động liên kết điểm sau khi chấm với danh sách thí sinh & có thể in ngay theo chuẩn hoặc kết xuất ra file excel.
  • Tốc độ chấm nhanh, chính xác tuyệt đối với tốc độ chấm từ 60 tờ/phút đến 200 tờ/phút. Có thể vừa scan vừa chấm. Tương thích với mọi loại máy quét thông dụng. Riêng với những bài thi đã được tiền xử lý, tốc độ chấm lên tới hàng nghìn bài/ phút.
  • Có thể xem chi tiết các thông số bài làm của thí sinh thông qua các sheet kết xuất từ hệ thống (như số câu đúng, sai, phạm qui, không làm,…)
  • Không kén phiếu trả lời trắc nghiệm: Có thể dùng giấy màu, giấy đen trắng, giấy in hoặc giấy Photocopy thông thường.
  • Người dùng có thể tự thiết kế mẫu phiếu riêng biệt theo yêu cầu của đơn vị.
  • Kết xuất ngay kết quả theo đúng yêu cầu định dạng ra file Excel.
  • Kết xuất kết quả chấm theo danh sách phòng thi hoặc toàn bộ kỳ thi.
  • Kết xuất chi tiết bài làm của thí sinh: Chi tiết bài làm, chi tiết câu đúng/sai, chi tiết các câu thí sinh phạm quy,…
  • Kết xuất chi tiết các câu hỏi thí sinh phạm quy (Tô quá một đáp án)
  • Tách bài thi tổ hợp (Cho phép đến tối đa 8 môn thi)
  • Có thể tùy biến thang điểm theo yêu cầu (Thang điểm 10, 20, 30,…hoặc bất kỳ)
  • Có thể lựa chọn các hình thức làm tròn điểm (0,01; 0,1; 0, 25; …)
  • Cho phép chia phòng, đánh số báo danh, sắp xếp theo tên dễ dàng, đảm bảo tối ưu về sĩ số / phòng
  • Hỗ trợ sắp xếp danh sách thí sinh theo Tên tiếng Việt.
  • Cho phép sửa chữa những bài thi lỗi trên giao diện một cách dễ dàng, nhanh chóng mà không phải quét lại bài thi hay sửa bài thi bằng các phần mềm đồ họa.
  • Cho phép sửa chữa số báo danh và mã đề thi khi thí sinh tô sai
  • Ghi nhật ký sửa chữa để phục vụ thanh tra thi
  • Cho phép điều chỉnh linh hoạt phần mềm để tương thích với nhiều loại phiếu trả lời khác nhau, nhiều chất lượng quét khác nhau (Phiếu 40 câu, 50 câu, 60 câu, 80 câu, 100 câu và 120 câu)
  • Cho phép cấu hình hiển thị tiêu đề và chân trang (Header và footer) của kết quả bài thi in ra excel
  • Cho phép cấu hình hiển thị tiêu đề và chân trang (Header và footer) của các danh sách in ra excel
  • Cho phép tùy biến hiển thị các ký hiệu đúng/sai đối với bài làm của thí sinh
  • Cho phép sao lưu toàn bộ đợt chấm thi ra file lưu trên ổ cứng, có thể khôi phục dễ dàng trạng thái hệ thống khi cần kiểm tra, thanh tra, đối soát…
  • Có hai chế độ chấm thi linh hoạt: Chế độ chấm chuẩn và chế độ chấm thông minh, đảm bảo mọi phiếu quét với chất lượng quét khác nhau đều có thể nhận diện chính xác tuyệt đối.
  • Có chế độ sắp xếp các bài thi đang chấm để dễ dàng theo dõi, xử lý những phiếu trả lời bị lỗi, không hợp lệ,…
  • Ứng dụng công nghệ chữ ký điện tử trong bảo mật file ảnh bài thi
  • Thống kế kết quả bài làm theo từng mã đề, phân tích chất lượng của từng câu hỏi để biết chính xác câu hỏi nào có tỉ lệ trả lời đúng hoặc sai là bao nhiêu.
  • Kết xuất điểm theo từng lớp
  • Kết xuất điểm theo môn học (Môn tích hợp)
  • Kết xuất danh sách thí sinh không dự thi
  • Kết xuất nhật ký và biên bản sửa lỗi
  • Tách điểm thi từ bài thi tổng hợp; gộp điểm thi thành phần trong một bảng điểm
  • Thống kê điểm theo đề thi gốc
  • Thống kê và phân tích chất lượng đề thi, chất lượng từng câu hỏi
  • Quản lý các ca chấm thi để đảm bảo dễ dàng tra cứu và khôi phục
  • Có cơ chế sao lưu CSDL đề phòng trường hợp máy tính bị virus phải cài lại
  • Có chế độ phục hồi dữ liệu của hệ thống từ file đã sao lưu trước đó
  • Có sẵn bộ phiếu trả lời trắc nghiệm chuẩn, được thiết kế đẹp, phù hợp với hầu hết yêu cầu của tất cả các trường trên toàn quốc….
  • Có thể dùng TestPro Engine để tổ chức thi trắc nghiệm dưới nhiều hình thức: Giữa môn học, Kết thúc môn học, thi tuyển sinh các cấp. Đặc biệt có những tính năng hỗ trợ tốt nhất cho chấm thi Tuyển sinh Cao đẳng – Đại Học
  • Chi phí tốt nhất so với sản phẩm cùng loại !

2.  QUY TRÌNH CHẤM THI CƠ BẢN VỚI TESTPRO ENGINE Version 5.0

3. HÌNH ẢNH MINH HỌA Xem DEMO

4. THỰC NGHIỆM TRIỂN KHAI

Sau hơn 10 năm thực hiện và triển khai, phần mềm TestPro Engine đã được triển khai rộng rãi trên nhiều tỉnh thành trong nước.

Các đơn vị đã triển khai phần mềm chấm thi trắc nghiệm TestPro Engine:

- 1. Sở GD&ĐT Hưng Yên (Phiên bản Pro) (Hưng Yên)

- 2. Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Vĩnh Phúc)

- 3. Sở GD&ĐT Ninh Bình (Ninh Bình)

- 4. Sở GD&ĐT Cần Thơ (Cần Thơ)

- 5. Phòng GD&ĐT Quốc Oai (Hà Nội)

- 6. Phòng GD&ĐT Tân Yên (Bắc Giang)

- 7. Phòng GD&ĐT Lạng Giang (Bắc Giang)

- 8. Phòng GD&ĐT Yên Dũng (Bắc Giang)

- 9. Phòng GD&ĐT Yên Thế (Bắc Giang)

- 10. Sở Nội vụ tỉnh Bắc Giang (Phiên bản Pro) (Bắc Giang)

- 11. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội (Phiên bản Pro) (Hà Nội)

- 12. Học viện Hành Chính Quốc Gia (Phiên bản Pro) (Hà Nội)

- 13. Trung tâm Ngoại ngữ Tin học - Trường ĐH Ngoại ngữ Tin học TP. HCM (TP. Hồ Chí Minh)

- 14. Công ty Máy bay Miền nam VNH South (Vũng Tàu)

- 15. Trường Phổ thông Dân tộc Nội Trú (Bắc Giang)

- 16. THCS An Hà (Bắc Giang)

- 17. THCS An Thượng (Bắc Giang)

- 18. THCS Bích Sơn (Bắc Giang)

- 19. THCS Canh Nậu (Bắc Giang)

- 20. THCS Cao Xá (Bắc Giang)

- 21. THCS Đại Hoá (Bắc Giang)

- 22. THCS Đại Lâm (Bắc Giang)

- 23. THCS Đào Mỹ (Bắc Giang)

- 24. THCS Đồng Hữu (Bắc Giang)

- 25. THCS Đồng Kỳ (Bắc Giang)

- 26. THCS Đồng Lạc (Bắc Giang)

- 27. THCS Đông Sơn (Bắc Giang)

- 28. THCS Đông Tải (Bắc Giang)

- 29. THCS Đồng Tâm (Bắc Giang)

- 30. THCS Đồng Tiến (Bắc Giang)

- 31. THCS Đông Vương (Bắc Giang)

- 32. THCS Dương Đức (Bắc Giang)

- 33. THCS Hoàng Hoa Thám (Bắc Giang)

- 34. THCS Hoàng Ninh (Bắc Giang)

- 35. THCS Hồng Kỳ (Bắc Giang)

- 36. THCS Hợp Đức (Bắc Giang)

- 37. THCS Hương Lạc (Bắc Giang)

- 38. THCS Hương Mai (Bắc Giang)

- 39. THCS Hương Sơn (Bắc Giang)

- 40. THCS Hương Vy (Bắc Giang)

- 41. THCS Lam Cốt (Bắc Giang)

- 42. THCS Lê Lợi Hải Phòng (Bắc Giang)

- 43. THCS Liên Chung (Bắc Giang)

- 44. THCS Minh Đức (Bắc Giang)

- 45. THCS Mỹ Hà (Bắc Giang)

- 46. THCS Mỹ Thái (Bắc Giang)

- 47. THCS Nghĩa Hòa (Bắc Giang)

- 48. THCS Nghĩa Hưng (Bắc Giang)

- 49. THCS Nghĩa Trung (Bắc Giang)

- 50. THCS Ngọc Châu (Bắc Giang)

- 51. THCS Ngọc Lí (Bắc Giang)

- 52. THCS Ngọc Thiện (Bắc Giang)

- 53. THCS Ngọc Vân (Bắc Giang)

- 54. THCS Nguyên Hồng (Bắc Giang)

- 55. THCS Nhã Nam (Bắc Giang)

- 56. THCS Ninh Sơn (Bắc Giang)

- 57. THCS Phi Mô (Bắc Giang)

- 58. THCS Phồn Xương (Bắc Giang)

- 59. THCS Quảng Châu (Bắc Giang)

- 60. THCS Quảng Minh (Bắc Giang)

- 61. THCS Quang Thịnh (Bắc Giang)

- 62. THCS Tam Tiến (Bắc Giang)

- 63. THCS Tân Dĩnh (Bắc Giang)

- 64. THCS Tân Hiệp (Bắc Giang)

- 65. THCS Tân Hưng (Bắc Giang)

- 66. THCS Tân Sỏi (Bắc Giang)

- 67. THCS Tân Thanh (Bắc Giang)

- 68. THCS Tân Thịnh (Bắc Giang)

- 69. THCS Tân Trung (Bắc Giang)

- 70. THCS Tăng Tiến (Bắc Giang)

- 71. THCS Thái Đào (Bắc Giang)

- 72. THCS Thân Nhân Trung (Bắc Giang)

- 73. THCS Thị trấn Cao Thượng (Bắc Giang)

- 74. THCS Thị trấn Nếnh (Bắc Giang)

- 75. THCS Tiên Lục (Bắc Giang)

- 76. THCS Tiên Sơn (Bắc Giang)

- 77. THCS Tiến Thắng (Bắc Giang)

- 78. THCS Trung Sơn (Bắc Giang)

- 79. THCS TT Bố Hạ (Bắc Giang)

- 80. THCS TT Kép (Bắc Giang)

- 81. THCS TT Vôi (Bắc Giang)

- 82. THCS Tự Lạn (Bắc Giang)

- 83. THCS Vân Hà (Bắc Giang)

- 84. THCS Vân Trung (Bắc Giang)

- 85. THCS Việt Hương (Bắc Giang)

- 86. THCS Việt Lập (Bắc Giang)

- 87. THCS Việt Tiến (Bắc Giang)

- 88. THCS Xuân Hương (Bắc Giang)

- 89. THCS Xuân Lương (Bắc Giang)

- 90. THCS Xương Lâm (Bắc Giang)

- 91. THCS Yên Mỹ (Bắc Giang)

- 92. THPT Chuyên Bắc Giang (Bắc Giang)

- 93. THPT Hiệp Hòa Số 3 (Bắc Giang)

- 94. THPT Lạng Giang Số 1 (Bắc Giang)

- 95. THPT Lục Ngạn 1 (Bắc Giang)

- 96. THPT Lục Ngạn 3 (Bắc Giang)

- 97. THPT Lý Thường Kiệt (Bắc Giang)

- 98. THPT Ngô Sỹ Liên (Bắc Giang)

- 99. THPT Thái Thuận (Bắc Giang)

- 100. THPT Thuận An (Bắc Giang)

- 101. THPT Tố Hữu (Bắc Giang)

- 102. THPT Tứ Sơn (Bắc Giang)

- 103. THPT Việt Yên 2 (Bắc Giang)

- 104. THPT Việt Yên số 1 (Bắc Giang)

- 105. THPT Yên Dũng 1 (Bắc Giang)

- 106. THPT Yên Dũng 2 (Bắc Giang)

- 107. THPT Thân Nhân Trung - ĐH Nông Lâm (Bắc Giang)

- 108. THPT Lương Tài (Bắc Ninh)

- 109. THPT lương tài Bắc ninh, (Bắc Ninh)

- 110. THPT Dĩ An (Bình Dương)

- 111. Cao đẳng Y tế Cà Mau (Cà Mau)

- 112. THPT Cà Mau (Cà Mau)

- 113. THPT Quách Văn Phẩm (Cà Mau)

- 114. PT Dân Tộc Nội Trú (Cần Thơ)

- 115. THCS&THPT Thạnh Thắng (Cần Thơ)

- 116. THCS&THPT Thạnh Thắng (Cần Thơ)

- 117. THPT An Khánh (Cần Thơ)

- 118. THPT Bùi Hữu Nghĩa (Cần thơ)

- 119. THPT Bùi Hữu Nghĩa (Cần Thơ)

- 120. THPT Dân tộc nội trú Cần Thơ (Cần Thơ)

- 121. THPT Gia Hội (Cần Thơ)

- 122. THPT Phan Ngọc Hiển (Cần Thơ)

- 123. THPT Phan Ngọc Hiển (Cần Thơ)

- 124. THPT Thốt Nốt (Cần Thơ)

- 125. THPT Thốt Nốt (Cần Thơ)

- 126. THPT Lê Quý Đôn (Đắc Nông)

- 127. THPT Điều Cải (Đồng Nai)

- 128. THPT Tân Hồng (Đồng Tháp)

- 129. THCS Can Hữu (Hà Nội)

- 130. THCS Cổ Nhuế (Hà Nội)

- 131. THCS Cộng Hòa (Hà Nội)

- 132. THCS Đại Thành (Hà Nội)

- 133. THCS Đông Ngạc (Hà Nội)

- 134. THCS Đông Quang (Hà Nội)

- 135. THCS Đồng Xuân (Hà Nội)

- 136. THCS Đồng Yên (Hà Nội)

- 137. THCS Đức Giang (Hà Nội)

- 138. THCS Hòa Thạch (Hà Nội)

- 139. THCS Kiều Phú (Hà Nội)

- 140. THCS Liếp Tuyết (Hà Nội)

- 141. THCS Nghĩa Hương (Hà Nội)

- 142. THCS Ngọc Lâm - Long Biên (Hà Nội)

- 143. THCS Ngọc Liệp (Hà Nội)

- 144. THCS Ngọc Mỹ (Hà Nội)

- 145. THCS Phú Cát (Hà Nội)

- 146. THCS Phú Mận (Hà Nội)

- 147. THCS Phúc diễn (Hà Nội)

- 148. THCS Phượng Cách (Hà Nội)

- 149. THCS Sài Sơn (Hà Nội)

- 150. THCS T.T Quốc Oai (Hà Nội)

- 151. THCS Tân Hòa (Hà Nội)

- 152. THCS Tân Phú (Hà Nội)

- 153. THCS Thạch Thán (Hà Nội)

- 154. THCS Thượng Thanh (Hà Nội)

- 155. THCS Tuyết Nghĩa (Hà Nội)

- 156. THCS Xuân Đỉnh (Hà Nội)

- 157. THCS Yên Sơn (Hà Nội)

- 158. THPT An Khánh (Hà Nội)

- 159. THPT Ba Vì - Hà Nội (Hà Nội)

- 160. THPT Hoài Đức (Hà Nội)

- 161. THPT Kim Liên (Hà Nội)

- 162. THPT Lê Quý Đôn (Hà Nội)

- 163. THPT Lê Văn Thiêm (Hà Nội)

- 164. THPT Minh Quang (Hà Nội)

- 165. THPT Ngọc Lâm (Hà Nội)

- 166. THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

- 167. THPT Phúc Thọ (Hà Nội)

- 168. THPT Tân Dân (Hà Nội)

- 169. THPT Thanh Oai B (Hà Nội)

- 170. THPT Thường Tín (Hà Nội)

- 171. THPT Vinschool Vĩnh Tuy (Hà Nội)

- 172. THPT Bắc Từ Liêm (Hà Nội)

- 173. THPT  Chí Linh (Hải Dương)

- 174. THPT Hoàng Văn Thụ (Hải Dương)

- 175. THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hải Dương)

- 176. THPT Nhị Chiểu (Hải Dương)

- 177. THPT Thanh Hà (Hải Dương)

- 178. THPT Thanh Miện 1 (Hải Dương)

- 179. THPT Thanh Miện 2 (Hải Dương)

- 180. THPT Thanh Miện 3 (Hải Dương)

- 181. THPT Trần Phú (Hải Dương)

- 182. THCS Nguyễn Trãi - Nam Sách (Hải Dương)

- 183. Phòng GD&ĐT Vĩnh Bảo (Hải Phòng)

- 184. THCS Đông Hải (Hải Phòng)

- 185. THCS Lê Lợi (Hải Phòng)

- 186. THCS Nam Hải (Hải Phòng)

- 187. THCS Núi Dèo (Hải Phòng)

- 188. THPT An Hải (Hải Phòng)

- 189. THPT Đồ Sơn (Hải Phòng)

- 190. THPT Hồng Bàng (Hải Phòng)

- 191. THPT Marie Curie (Hải Phòng)

- 192. THPT Nam Triệu (Hải Phòng)

- 193. THPT Nhữ Văn Lan (Hải Phòng)

- 194. THPT Toàn Thắng (Hải Phòng)

- 195. THPT Phú Quốc (Kiên Giang)

- 196. THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn)

- 197. THPT Hữu Lũng (Lạng Sơn)

- 198. THPT Việt Bắc (Lạng Sơn)

- 199. THPT Nam Trực (Nam Định)

- 200. THPT Ngô Quyền (Nam Định)

- 201. THPT Nguyễn Huệ (Nam Định)

- 202. THPT Nguyễn Khuyến (Nam Định)

- 203. THPT Nguyễn Trãi (Nam Định)

- 204. THPT Trực Ninh B (Nam Định)

- 205. THPT Đại An (Nam Định)

- 206. THPT Anh Sơn 3 (Nghệ An)

- 207. THPT Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)

- 208. THPT Ninh Bình Bạc Liêu (Ninh Bình)

- 209. THPT Trần Hưng Đạo (Ninh Bình)

- 210. THPT Đinh Tiên Hoàng (Ninh Bình)

- 211. THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình)

- 212. THPT Bán công Ninh Bình (Ninh Bình)

- 213. THPT dân lập Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)

- 214. THPT Ngô Thì Nhậm (Ninh Bình)

- 215. THPT Nguyễn Huệ (Ninh Bình)

- 216. THPT Nho Quan C (Ninh Bình)

- 217. THPT DT Nội Trú (Ninh Bình)

- 218. THPT Nho Quan B (Ninh Bình)

- 219. THPT Nho Quan A (Ninh Bình)

- 220. THPT Gia Viễn C (Ninh Bình)

- 221. THPT Gia Viễn B (Ninh Bình)

- 222. THPT Gia Viễn A (Ninh Bình)

- 223. THPT dân lập Hoa Lư (Ninh Bình)

- 224. THPT Hoa Lư A (Ninh Bình)

- 225. THPT Trương Hán Siêu (Ninh Bình)

- 226. THPT Yên Mô A (Ninh Bình)

- 227. THPT Tạ Uyên (Ninh Bình)

- 228. THPT Yên Mô B (Ninh Bình)

- 229. THPT Kim Sơn C (Ninh Bình)

- 230. THPT Bình Minh (Ninh Bình)

- 231. THPT Kim Sơn A (Ninh Bình)

- 232. THPT Kim Sơn B (Ninh Bình)

- 233. THPT Yên Khánh A (Ninh Bình)

- 234. THPT dân lập Yên Khánh (Ninh Bình)

- 235. THPT Yên Khánh B (Ninh Bình)

- 236. THPT Yên Khánh C (Ninh Bình)

- 237. THPT Lê Hồng Phong (Phú Yên)

- 238. THPT Chu Văn An (Quảng Nam)

- 239. THPT Đỗ Đăng Tuyển (Quảng nam)

- 240. THPT Nam Giang (Quảng Nam)

- 241. THPT Nguyễn Hiền (Quảng Nam)

- 242. THPT Nguyễn Thái Bình (Quảng Nam)

- 243. THPT Sào Nam (Quảng Nam)

- 244. THPT Trần Quý Cáp (Quảng Nam)

- 245. THPT Hòn Gai (Quảng Ninh)

- 246. THPT Chu Văn An Sơn La (Sơn La)

- 247. Trung cấp Y Dược (Sơn Tây)

- 248. Văn hóa Trung ương 2 (Sơn Tây)

- 249. THPT Bán Công Tiền Hải (Thái Bình)

- 250. THPT Hoàng Văn Thái (Thái Bình)

- 251. THPT Mê Linh (Thái Bình)

- 252. THPT Ngô Quyền (Thái Bình)

- 253. THPT Trần Quốc Tuấn (Thái bình)

- 254. THPT Bắc Sơn (Thái Nguyên)

- 255. THPT Chu Văn An (Thái Nguyên)

- 256. THPT chuyên Thái Nguyên (Thái Nguyên)

- 257. THPT Đồng Hỷ (Thái Nguyên)

- 258. THPT Phú Bình (Thái Nguyên)

- 259. THPT Phúc Yên (Thái nguyên)

- 260. THPT Trần Quốc Tuấn (Thái nguyên)

- 261. THTP Lê Hồng Phong (Thái Nguyên)

- 262. THTP Lương Phú (Thái nguyên)

- 263. Phổ thông Vùng cao Việt Bắc (Thái Nguyên)

- 264. THPT Dân tộc nội trú (Thanh Hóa)

- 265. THPT Hà Văn Mao (Thanh Hóa)

- 266. THPT Lê Hoàn (Thanh Hóa)

- 267. THPT Nông Cống 1 (Thanh Hóa)

- 268. THPT Nông Cống 3 (Thanh Hóa)

- 269. THPT Quảng Xương 3 (Thanh Hóa)

- 270. THPT Quảng Xương 1 (Thanh Hóa)

- 271. THPT Thiệu Hóa (Thanh Hóa)

- 272. THPT Đông Sơn 1 (Thanh Hóa)

- 273. Cao đẳng Công nghiệp Huế (Thừa Thiên Huế)

- 274. THPT Bùi Thị Xuân (Thừa Thiên Huế)

- 275. THPT Cao Thắng (Thừa Thiên Huế)

- 276. THPT Hà Trung (Thừa Thiên Huế)

- 277. THPT Hương Thủy (Thừa Thiên Huế)

- 278. THPT Hương Vinh (Thừa Thiên Huế)

- 279. THPT Quốc học Huế (Thừa Thiên Huế)

- 280. THPT Tam Giang (Thừa Thiên Huế)

- 281. THPT Thuận An (Thừa Thiên Huế)

- 282. THPT Trần Văn Kỷ (Thừa Thiên Huế)

- 283. THPT Vĩnh Lộc (Thừa Thiên Huế)

- 284. THPT Vinh Xuân (Thừa Thiên Huế)

- 285. Tiểu học – THCS – THPT Chu Văn An (TP Sơn La)

- 286. THPT Nguyễn Đình Chiểu (TP. Hồ Chí Minh)

- 287. THPT Nhân Việt (TP. Hồ Chí Minh)

- 288. TiH-THCS & THPT Hòa Bình (TP. Hồ Chí Minh)

- 289. THPT Đội cấn (Vĩnh Phúc)

- 290. THPT Bến Tre (Vĩnh Phúc)

- 291. THPT Bình Sơn (Vĩnh Phúc)

- 292. THPT Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)

- 293. THPT Chuyên Vĩnh Phúc (Vĩnh Phúc)

- 294. THPT Dân tộc nội trú Vĩnh phúc (Vĩnh Phúc)

- 295. THPT Đội Cấn (Vĩnh Phúc)

- 296. THPT Đồng Đậu (Vĩnh Phúc)

- 297. THPT Hai Bà Trưng (Vĩnh Phúc)

- 298. THPT Hồ Xuân Hương (Vĩnh Phúc)

- 299. THPT Lê Xoay (Vĩnh Phúc)

- 300. THPT Liên Bảo (Vĩnh Phúc)

- 301. THPT Liễn Sơn (Vĩnh Phúc)

- 302. THPT Ngô Gia Tự (Vĩnh Phúc)

- 303. THPT Nguyễn Duy Thì (Vĩnh Phúc)

- 304. THPT Nguyễn Thái Học (Vĩnh Phúc)

- 305. THPT Nguyễn Thị Giang (Vĩnh Phúc)

- 306. THPT Nguyễn Viết Xuân (Vĩnh Phúc)

- 307. THPT Phạm Công Bình (Vĩnh Phúc)

- 308. THPT Phúc Yên (Vĩnh Phúc)

- 309. THPT Quang Hà (Vĩnh Phúc)

- 310. THPT Quang xong 3 (Vĩnh Phúc)

- 311. THPT Sáng Sơn (Vĩnh Phúc)

- 312. THPT Sông Lô (Vĩnh Phúc)

- 313. THPT Tam Đảo (Vĩnh Phúc)

- 314. THPT Tam Đảo 2 (Vĩnh Phúc)

- 315. THPT Tam Dương (Vĩnh Phúc)

- 316. THPT Tam Dương 2 (Vĩnh Phúc)

- 317. THPT Thái Hoà (Vĩnh Phúc)

- 318. THPT Trần Hưng Đạo (Vĩnh Phúc)

- 319. THPT Trần Nguyên Hãn (Vĩnh Phúc)

- 320. THPT Trần Phú (Vĩnh Phúc)

- 321. THPT Triệu Thái (Vĩnh Phúc)

- 322. THPT Văn Quán (Vĩnh Phúc)

- 323. THPT Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)

- 324. THPT Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)

- 325. THPT Võ Thị Sáu (Vĩnh Phúc)

- 326. THPT Xuân Hòa (Vĩnh Phúc)

- 327. THPT Yên Lạc (Vĩnh Phúc)

- 328. THPT Yên Lạc 2 (Vĩnh Phúc)

- 329. Trung tâm GDTX Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)

- 330. Trung tâm GDTX Lập Thạch (Vĩnh Phúc)

- 331. Trung tâm GDTX Phúc Yên (Vĩnh Phúc)

- 332. Trung tâm GDTX Tam Đảo (Vĩnh Phúc)

- 333. Trung tâm GDTX Tam Dương (Vĩnh Phúc)

- 334. Trung tâm GDTX Tỉnh Vĩnh Phúc (Vĩnh Phúc)

- 335. Trung tâm GDTX Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)

- 336. Trung tâm GDTX Yên Lạc (Vĩnh Phúc)

- 337. THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Vũng Tàu)

- 338. THPT Đinh Tiên Hoàng (Vũng Tàu)

- 339. THPT Lê Quý Đôn (Vũng tàu)

- 340. THPT Nguyễn Huệ (Vũng Tàu)

- 341. THPT Phú Mỹ (Vũng Tàu)

- 342. ĐH Tài Chính Quản trị Kinh Doanh (Hưng Yên)

- 343. Ecopark Đoàn thị điểm (Hưng Yên)

- 344. THPT Ân Thi (Hưng Yên)

- 345. THPT chuyên tỉnh Hưng Yên (Hưng Yên)

- 346. THPT Đức Hợp (Hưng Yên)

- 347. THPT Dương Quảng Hàm (Hưng Yên)

- 348. THPT Hoàng Hoa Thám (Hưng Yên)

- 349. THPT Khoái Châu (Hưng Yên)

- 350. THPT Kim Động (Hưng Yên)

- 351. THPT Minh Châu (Hưng Yên)

- 352. THPT Mỹ Hào (Hưng Yên)

- 353. THPT Nam Khoái Châu (Hưng Yên)

- 354. THPT Nam Phù Cừ (Hưng Yên)

- 355. THPT Nghĩa Dân (Hưng Yên)

- 356. THPT Nguyễn Quyền (Hưng Yên)

- 357. THPT Nguyễn Siêu (Hưng Yên)

- 358. THPT Nguyễn Thiện Thuật (Hưng Yên)

- 359. THPT Nguyễn Trung Nguyễn (Hưng Yên)

- 360. THPT Phạm Ngũ Lão (Hưng Yên)

- 361. THPT Phù Cừ (Hưng Yên)

- 362. THPT Tiên Lữ (Hưng Yên)

- 363. THPT Trần Hưng Đạo (Hưng Yên)

- 364. THPT Trần Quang Khải (Hưng Yên)

- 365. THPT Triệu Quang Phục (Hưng Yên)

- 366. THPT Trưng Vương (Hưng Yên)

- 367. THPT Hưng Yên (Hưng Yên)

- 368. THPT Văn Giang (Hưng Yên)

- 369. THPT Văn Lâm (Hưng Yên)

- 370. THPT Yên Mỹ (Hưng Yên)

- 371. THCS Lê Lợi (Hưng Yên)

- 372. THCS Nguyễn Quốc Ân (Hưng Yên)

- 373. THCS Hiến Nam (Hưng Yên)

- 374. THCS An Tảo (Hưng Yên)

- 375. THCS Minh Khai (Hưng Yên)

- 376. THCS Lam Sơn (Hưng Yên)

- 377. THCS Hồng Châu (Hưng Yên)

- 378. THCS Bảo Khê (Hưng Yên)

- 379. THCS Trung Nghĩa (Hưng Yên)

- 380. THCS Liên Phương (Hưng Yên)

- 381. THCS Hồng Nam (Hưng Yên)

- 382. THCS Quảng Châu (Hưng Yên)

- 383. THCS Nguyễn Tất Thành (Hưng Yên)

- 384. THCS Hùng Cường (Hưng Yên)

- 385. THCS Phú Cường (Hưng Yên)

- 386. THCS Phương Chiểu (Hưng Yên)

- 387. THCS Tân Hưng (Hưng Yên)

- 388. THCS Hoàng Hanh (Hưng Yên)

- 389. THCS An Viên (Hưng Yên)

- 390. THCS Nhật Tân (Hưng Yên)

- 391. THCS Hưng Đạo (Hưng Yên)

- 392. THCS Ngô Quyền (Hưng Yên)

- 393. THCS TT Vương (Hưng Yên)

- 394. THCS Tiên Lữ (Hưng Yên)

- 395. THCS Dị Chế (Hưng Yên)

- 396. THCS Đức Thắng (Hưng Yên)

- 397. THCS Trung Dũng (Hưng Yên)

- 398. THCS Lệ Xá (Hưng Yên)

- 399. THCS Cương Chính (Hưng Yên)

- 400. THCS Minh Phượng (Hưng Yên)

- 401. THCS Thụy Lôi (Hưng Yên)

- 402. THCS Thiện Phiến (Hưng Yên)

- 403. THCS Hải Triều (Hưng Yên)

- 404. THCS Thủ Sỹ (Hưng Yên)

- 405. THCS Minh Tân (Hưng Yên)

- 406. THCS Phan Sào Nam (Hưng Yên)

- 407. THCS Trần Cao (Hưng Yên)

- 408. THCS Đoàn Đào (Hưng Yên)

- 409. THCS Minh Hoàng (Hưng Yên)

- 410. THCS Quang Hưng (Hưng Yên)

- 411. THCS Tống Phan (Hưng Yên)

- 412. THCS Phù Cừ (Hưng Yên)

- 413. THCS Đình Cao (Hưng Yên)

- 414. THCS Nhật Quang (Hưng Yên)

- 415. THCS Tiến Tiến (Hưng Yên)

- 416. THCS Minh Tiến (Hưng Yên)

- 417. THCS Tam Đa (Hưng Yên)

- 418. THCS Nguyễn Hoà (Hưng Yên)

- 419. THCS Tống Trân (Hưng Yên)

- 420. THCS Phù Ủng (Hưng Yên)

- 421. THCS Bãi Sậy (Hưng Yên)

- 422. THCS Bắc Sơn (Hưng Yên)

- 423. THCS Đào Dương (Hưng Yên)

- 424. THCS Tân Phúc (Hưng Yên)

- 425. THCS Quang Vinh (Hưng Yên)

- 426. THCS TT Ân Thi (Hưng Yên)

- 427. THCS Vân Du (Hưng Yên)

- 428. THCS Xuân Trúc (Hưng Yên)

- 429. THCS Quảng Lãng (Hưng Yên)

- 430. THCS Đặng Lễ (Hưng Yên)

- 431. THCS Cẩm Ninh (Hưng Yên)

- 432. THCS Nguyễn Trãi (Hưng Yên)

- 433. THCS Hồ Tùng Mậu (Hưng Yên)

- 434. THCS Hồng Vân (Hưng Yên)

- 435. THCS Hồng Quang (Hưng Yên)

- 436. THCS Hạ Lễ (Hưng Yên)

- 437. THCS Tiền Phong (Hưng Yên)

- 438. THCS Đa Lộc (Hưng Yên)

- 439. THCS Văn Nhuệ (Hưng Yên)

- 440. THCS Hoàng H. Thám (Hưng Yên)

- 441. THCS Phạm H. Thông (Hưng Yên)

- 442. THCS Ngọc Thanh (Hưng Yên)

- 443. THCS Hùng An (Hưng Yên)

- 444. THCS Đức Hợp (Hưng Yên)

- 445. THCS Mai Động (Hưng Yên)

- 446. THCS Phú Thịnh (Hưng Yên)

- 447. THCS Thọ Vinh (Hưng Yên)

- 448. THCS Vĩnh Xá (Hưng Yên)

- 449. THCS Toàn Thắng (Hưng Yên)

- 450. THCS Nghĩa Dân (Hưng Yên)

- 451. THCS Phạm Ngũ Lão (Hưng Yên)

- 452. THCS Lương Bằng (Hưng Yên)

- 453. THCS Chính Nghĩa (Hưng Yên)

- 454. THCS Vũ Xá (Hưng Yên)

- 455. THCS Nhân La (Hưng Yên)

- 456. THCS Song Mai (Hưng Yên)

- 457. THCS Đồng Thanh (Hưng Yên)

- 458. THCS Hiệp Cường (Hưng Yên)

- 459. THCS Lê Quý Đôn (Hưng Yên)

- 460. THCS An Vĩ (Hưng Yên)

- 461. THCS THCS Bình Kiều (Hưng Yên)

- 462. THCS THCS Bình Minh (Hưng Yên)

- 463. THCS THCS Chí Tân (Hưng Yên)

- 464. THCS THCS Dạ Trạch (Hưng Yên)

- 465. THCS THCS Đại Hưng (Hưng Yên)

- 466. THCS THCS Đại Tập (Hưng Yên)

- 467. THCS THCS Dân Tiến (Hưng Yên)

- 468. THCS THCS Đông Kết (Hưng Yên)

- 469. THCS THCS Đông Ninh (Hưng Yên)

- 470. THCS THCS Đông Tảo (Hưng Yên)

- 471. THCS THCS Đồng Tiến (Hưng Yên)

- 472. THCS THCS Hàm Tử (Hưng Yên)

- 473. THCS THCS Hồng Tiến (Hưng Yên)

- 474. THCS THCS Liên Khê (Hưng Yên)

- 475. THCS THCS Nguyễn Thiện Thuật (Hưng Yên)

- 476. THCS THCS Nhuế Dương (Hưng Yên)

- 477. THCS THCS Ông Đình (Hưng Yên)

- 478. THCS THCS Phùng Hưng (Hưng Yên)

- 479. THCS THCS Tân Châu (Hưng Yên)

- 480. THCS THCS Tân Dân (Hưng Yên)

- 481. THCS THCS Thành Công (Hưng Yên)

- 482. THCS THCS Thuần Hưng (Hưng Yên)

- 483. THCS THCS TT Khoái Châu (Hưng Yên)

- 484. THCS THCS Tứ Dân (Hưng Yên)

- 485. THCS THCS Việt Hoà (Hưng Yên)

- 486. THCS THCS Đoàn Thị Điểm (Hưng Yên)

- 487. THCS THCS Đồng Than (Hưng Yên)

- 488. THCS THCS Hoàn Long (Hưng Yên)

- 489. THCS THCS Liêu Xá (Hưng Yên)

- 490. THCS THCS Lý Thường Kiệt (Hưng Yên)

- 491. THCS THCS Minh Châu (Hưng Yên)

- 492. THCS THCS Nghĩa Hiệp (Hưng Yên)

- 493. THCS THCS Ngọc Long (Hưng Yên)

- 494. THCS THCS Nguyễn Văn Linh (Hưng Yên)

- 495. THCS THCS Tân Lập (Hưng Yên)

- 496. THCS THCS Tân Việt (Hưng Yên)

- 497. THCS THCS Thanh Long (Hưng Yên)

- 498. THCS THCS Trung Hoà (Hưng Yên)

- 499. THCS THCS Trung Hưng (Hưng Yên)

- 500. THCS THCS TT Yên Mỹ (Hưng Yên)

- 501. THCS THCS Việt Cường (Hưng Yên)

- 502. THCS THCS Yên Hoà (Hưng Yên)

- 503. THCS THCS Yên Phú (Hưng Yên)

- 504. THCS THCS Bạch Sam (Hưng Yên)

- 505. THCS THCS Bần Yên Nhân (Hưng Yên)

- 506. THCS THCS Cẩm Xá (Hưng Yên)

- 507. THCS THCS Dương Quang (Hưng Yên)

- 508. THCS THCS Dị Sử (Hưng Yên)

- 509. THCS THCS Hưng Long (Hưng Yên)

- 510. THCS THCS Hòa Phong (Hưng Yên)

- 511. THCS THCS Lê Hữu Trác (Hưng Yên)

- 512. THCS THCS Ngọc Lâm (Hưng Yên)

- 513. THCS THCS Nhân Hòa (Hưng Yên)

- 514. THCS THCS Phùng Chí Kiên (Hưng Yên)

- 515. THCS THCS Phan Đình Phùng (Hưng Yên)

- 516. THCS THCS Xuân Dục (Hưng Yên)

- 517. THCS THCS Minh Đức (Hưng Yên)

- 518. THCS THCS Tân Quang (Hưng Yên)

- 519. THCS THCS Như Quỳnh (Hưng Yên)

- 520. THCS THCS Trưng Trắc (Hưng Yên)

- 521. THCS THCS Lạc Hồng (Hưng Yên)

- 522. THCS THCS Đình Dù (Hưng Yên)

- 523. THCS THCS Lạc Đạo (Hưng Yên)

- 524. THCS THCS Chỉ Đạo (Hưng Yên)

- 525. THCS THCS Minh Hải (Hưng Yên)

- 526. THCS THCS Đại Đồng (Hưng Yên)

- 527. THCS THCS Việt Hưng (Hưng Yên)

- 528. THCS THCS Lương Tài (Hưng Yên)

- 529. THCS THCS CLC Dương Phúc Tư (Hưng Yên)

- 530. THCS THCS Xuân Quan (Hưng Yên)

- 531. THCS THCS Phụng Công (Hưng Yên)

- 532. THCS THCS TT.Văn Giang (Hưng Yên)

- 533. THCS THCS Liên Nghĩa (Hưng Yên)

- 534. THCS THCS Thắng Lợi (Hưng Yên)

- 535. THCS THCS Mễ Sở (Hưng Yên)

- 536. THCS THCS Cửu Cao (Hưng Yên)

- 537. THCS THCS Long H­ng (Hưng Yên)

- 538. THCS THCS Tân Tiến (Hưng Yên)

- 539. THCS THCS Nghĩa Trụ (Hưng Yên)

- 540. THCS THCS Vĩnh Khúc (Hưng Yên)

- 541. THCS THCS Chu Mạnh Trinh (Hưng Yên)

…....................................................

5.      TÁC GIẢ

Phần mềm này đã được tập thể các giảng viên và thành viên thuộc Phòng phát triển và gia công phần mềm thuộc Khoa Công nghệ Thông tin – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên.

- Tác giả chính:   T.S Nguyễn Minh Quý

- Các thành viên chính:  T.S Nguyễn Hữu Đông và T.S Nguyễn Văn Quyết; 

- Các thành viên tham gia cài đặt:

o   Ks Nguyễn Đắc Phúc

o   Ks Nguyễn Hồng Thắng

o   Ks Vũ Ngọc Tuấn

o   Ks Nguyễn Thanh Hải

6. BẢN QUYỀN SỬ DỤNG

Để có được sản phẩm TestPro Engine v5.0 - 2020 phục vụ cho việc tổ chức chấm thi của đơn vị mình, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với tác giả để được hướng dẫn, cài đặt và nhận bản quyền hợp pháp.

7. THÔNG TIN LIÊN HỆ

- T.S Nguyễn Minh Quý

- Điện thoại: 0912-068.582 / 0981.156892;

E-mail: quyutehy@gmail.com; VietsoftHungyen@gmail.com

- Website: http://www.phanmemgiaoduc.edu.vn | www.testpro.com.vn | www.vietsoft.edu.vn

Với nhiều thành công từ việc triển khai thực tế, như việc đảm bảo chấm chính xác tới 100% với >19.400 bài thi trong kỳ thi Tuyển sinh Đại học 2010 và > 15.600 bài năm 2011 của trường Đại Học Lâm Nghiệp, 5000 bài thi kiểm tra tư duy của ĐHBKHN, hàng chục nghìn bài thi tuyển sinh vào lớp 10 của Sở GD&ĐT Hưng Yên. TestPro Engine sẽ là sự lựa chọn tốt nhất cho nhu cầu của bạn!

Xem Clip demo phiên bản chuẩn:

 

Xem Clip demo phiên bản Pro

 

SẢN PHẨM

Siêu dự án Cocobay Ðà Nẵng tổng vốn ðầu tý 10.000 tỷ Cocobay Ðà Nẵng siêu lợi nhuận tối thiểu 12%/nãm
Sở hữu cãn hộ chung cý cao cấp 5 sao hồ ðiều hòa 33ha Vinhomes phạm hùng
Vinhomes Nguyễn Trãi (Vinhomes Cao Xà Lá) chuẩn bị mở bán Vinhomes Nguyễn Trãi
Ra mắt dự án chung cý Minh Khai City Plaza tại vị trí 201 minh khai (còn gọi Chung cý 201 minh khai Mở bán dự án Chung cý Gelexia Riverside 885 Tam Trinh giá chỉ từ 17tr/m2 full nội thất cõ bản.
vuon rau sach
dau hieu mang thai
quat lam mat
quạt làm mát
cách tính ngày rụng trứng
dau hieu co thai
thang máy gia ðình
thang may gia dinh
van hoa
tin tuc
tin tuc moi nhat
van hoa
du lich